Hệ thống hỗ trợ Biên - Phiên dịch - N2

Hệ thống Hỗ trợ Biên - Phiên dịch bằng máy tính - Nhóm 2 Giảng viên: Phan Thị Thanh Thảo


You are not connected. Please login or register

Vietnamese names for the abbreviations, terms, words

Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Vietnamese names for the abbreviations, terms, words

FDA(Food and Drug Administration) : là Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ
MDHP (Michigan department of puplic health) :so y te Michigan
Colonoscopy:là một kiểm tra được sử dụng để phát hiện những thay đổi bất thường trong ruột già (đại tràng) và trực tràng
Alcohol and drug abuse: lam dung ruou va ma tuy
Coumadin: là loại thuốc dùng để điều trị đông máu và giảm nguy cơ hình thành cục máu đông trong cơ thể của bạn
kale:Cải lá xoăn
Manicurist: tho sua mong tay
Watercress:cai xoong
PLC:Programmable Logic Controller: thiet bi dieu khien lap trinh

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết